Khi tham khảo bảng giá kính cường lực tại Hồ Chí Minh, cần xem giá đang nói đến tấm kính hay cả hạng mục gồm phụ kiện và lắp đặt. Các mục đó không nên được so như cùng một phạm vi công việc.
Những ảnh trong bài minh họa cửa, vách và khu vực tắm ở các bối cảnh khác nhau, không chứng minh các hạng mục có cùng cấu hình hay đơn giá. Bảng tham khảo hiện có cần được đối chiếu riêng về thời điểm, phạm vi và vật tư trước khi dùng cho nhu cầu thực tế.

Dưới đây là một bảng giá tham khảo có thể giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mức giá kính cường lực tại Hồ Chí Minh:
| STT | Sản Phẩm | Đ/Vị | Đơn Giá | ||
| A | Kính cường lực | ||||
| 1 | Giá kính cường lực 5mm (ly) | M2 | 470,000 | ||
| 2 | Giá kính cường lực 8mm (ly) | M2 | 750,000 | ||
| 2 | Giá kính cường lực 10mm (ly) | 850,000 | |||
| 3 | Giá kính cường lực 12mm (ly) | M2 | 980,000 | ||
| 4 | Giá kính cường lực 15mm (ly) | 1,500,000 | |||
| B | Kính dán an toàn | ||||
| 1 | Giá kính dán an toàn loại 6.38mm | M2 | 700,000 | ||
| 2 | Giá kính dán an toàn loại 8.38mm | M2 | 800,000 | ||
| 3 | Giá kính dán an toàn loại 10.38mm | M2 | 1,150,000 | ||
| 4 | Giá kính dán an toàn loại 12.38mm | M2 | 1,250,000 | ||
| 5 | Giá kính dán an toàn loại 16.38mm | M2 | 1,350,000 | ||
| C | Kính màu ốp bếp | ||||
| 1 | Giá kính ốp bếp loại 5mm | Md | 850,000 | ||
| 2 | Giá kính ốp bếp loại 8mm | Md | 1,150,000 | ||
| D | Phụ kiện | ||||
| a | Cửa kính cường lực | ||||
| 1 | Giá Bản lề sàn | Bộ | 2,500,000 | ||
| 2 | Giá Kẹp vuông trên | Bộ | 300,000 | ||
| 3 | Kẹp vuông dưới | Bộ | 300,000 | ||
| 4 | Giá Khóa sàn | Bộ | 300,000 | ||
| 5 | Giá Kẹp L | Bộ | 400,000 | ||
| 6 | Kẹp ty | Bộ | 300,000 | ||
| 7 | Kẹp ngõng trên | Bộ | 300,000 | ||
| 8 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Bộ | 450,000 | ||
| b | Cabin phòng tắm | ||||
| 1 | Bản lề, tay nắm, suốt inox, chân | Bộ | 3,800,000 | ||
| 2 | đá, kẹp định vị… | Bộ | 3,000,000 | ||
| c | Vách kính cường lực | ||||
| 1 | Đế sập nhôm 38 | Md | 30,000 | ||
| 2 | U Inox | Md | 200,000 | ||
| 3 | Khung nhôm gia cường(25×76) | Md | 100,000 | ||
| 4 | Khung sắt gia cường(30×60) | Md | 150,000 | ||
| d | Cửa lùa kính cường lực | ||||
| 1 | Bánh xe lùa | Bộ | 500,000 | ||
| 2 | Tay nắm âm | Bộ | 200,000 | ||
| 3 | Khóa bán nguyệt đơn | Bộ | 300,000 | ||
| 4 | Khóa bán nguyệt kép | Bộ | 350,000 | ||
| 5 | Ray cửa lùa | Md | 250,000 | ||
Nếu bạn cần tư vấn cụ thể hơn về sản phẩm, chất liệu phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn, bạn có thể liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp. Họ sẽ cung cấp thông tin chi tiết hơn về sản phẩm, tính năng và bảng giá cụ thể theo yêu cầu.
Ảnh cửa và ảnh khu vực tắm dưới đây có bố cục sử dụng khác nhau. Khi hỏi giá, nên ghi đúng vị trí, phần cố định, phần cần mở và công việc dự kiến; không dùng một đơn giá tham khảo để mặc định cho mọi hạng mục.

Mẫu vách ngăn phòng tăm kính cường lực
Hai mẫu tiếp theo cho thấy cách bố trí và mức nhìn xuyên qua khác nhau. Hãy mô tả nhu cầu sử dụng và những phần muốn giữ hoặc thay, rồi yêu cầu xác nhận phạm vi; ảnh không xác nhận loại kính hay chi phí hoàn thiện.

Hình ảnh thi công cửa kính cường lực
Hai ảnh cuối minh họa việc chia không gian trong văn phòng. Khi trao đổi báo giá, nên phân biệt phần vách với các cửa và phần phụ kiện đi kèm, để so sánh các phương án trên cùng phạm vi thay vì chỉ so tổng tiền.

Mẫu vách ngăn phòng làm việc bằng kính cường lực

Tác giả: Minh Triệu